Máy lạnh âm trần MDV 2HP Inverter MDVC1-18CRDN8

23,650,000

Máy lạnh âm trần MDV 2HP Inverter MDVC1-18CRDN8 được thiết kế kiểu dáng hiện đại và sang trọng, phù hợp với nhiều loại kiến trúc và không gian nội thất. Đặc biệt, máy sở hữu hiệu suất làm lạnh tốt, là lựa chọn phù hợp cho các không gian như văn phòng, nhà hàng, khách sạn…

  • Công suất: 2HP Inverter.
  • Sử dụng công nghệ tiết kiệm điện inverter.
  • Khả năng làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả.
  • Dung môi chất làm lạnh thế hệ mới R32 thân thiện môi trường.
  • Tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt, bảo dưỡng.
  • Độ ồn thấp và hoạt động êm ái mang tới không gian yên tĩnh.
  • Thương hiệuMDV
  • Xuất xứTrung Quốc
  • Bảo hành12 Tháng

Lý do nên chọn Điện lạnh Việt Đại Tín

Giải Pháp Làm Mát Hoàn Hảo Với Máy Lạnh Âm Trần MDV 2HP Inverter 4 Hướng Thổi

Máy lạnh âm trần MDV 2HP Inverter hướng thổi không chỉ là một sản phẩm đơn thuần, mà còn là một giải pháp tuyệt vời cho việc làm mát không gian. Với thiết kế độc đáo và tính năng tiên tiến, sản phẩm này mang lại những trải nghiệm tuyệt vời cho người sử dụng.

1. Luồng Gió 360 Độ và Đảo Gió Lên Đến 40 Độ: MDV Cassette 4 Hướng Thổi không chỉ mang đến luồng gió mát mẻ mà còn có khả năng phân phối không khí đều khắp không gian. Với khả năng đảo gió lên đến 40 độ, sản phẩm này đảm bảo không gian được làm mát một cách hiệu quả nhất.

       

2. Tính Năng Khí Tươi: Không chỉ làm mát, MDV Cassette 4 Hướng Thổi còn cải thiện chất lượng không khí thông qua tính năng khí tươi. Điều này giúp tạo ra một môi trường trong lành và thoải mái hơn cho người sử dụng.

3. Cửa Gió Dự Phòng: Tính năng này cho phép kết nối với ống dẫn phụ để làm lạnh không gian xung quanh một cách hiệu quả. Điều này giúp tăng cường hiệu suất làm mát của sản phẩm, đồng thời giảm thiểu sự lãng phí năng lượng.

4. Bơm Thoát Nước Tiêu Chuẩn: Với mức năng suất lên đến 750mm, bơm thoát nước tiêu chuẩn giúp loại bỏ hiệu quả nước dư thừa trong quá trình làm mát, giữ cho không gian luôn khô ráo và thoải mái.

5. Thiết Kế Siêu Mỏng và Tinh Tế: Với thiết kế siêu mỏng, MDV Cassette 4 Hướng Thổi không chỉ dễ dàng lắp đặt mà còn thích hợp cho mọi không gian, từ nhỏ đến lớn.

Với những tính năng tiên tiến và thiết kế thông minh, máy lạnh âm trần MDV Cassette 4 Hướng Thổi là lựa chọn hàng đầu cho việc làm mát không gian, mang lại sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật máy lạnh âm trần MDV 2HP Inverter

Model

MDVC1-18CRDN8

MDVC1-28CRDN8

Nguồn cấp

Dàn lạnh

V/Ph/Hz

220~240/1/50

220~240/1/50

Dàn nóng

V/Ph/Hz

220~240/1/50

220~240/1/50

Công suất làm lạnh (1)
Định mức (Tối thiểu ~ Tối đa)

kW

5.5 (1.9~6.3)

7.2 (3.1~8.7)

Btu/h

19000 (5100~20000)

25000 (8300~27500)

Công suất sưởi ấm (1)
Định mức (Tối thiểu ~ Tối đa)

kW

Btu/h

Công suất tiêu thụ

Làm lạnh

W

1700 (351~2234)

2400 (755~3438)

Sưởi

Chỉ số hiệu quả năng lượng

EER (Làm lạnh)

W/W

3.28

2.93

COP (Sưởi)

W/W

Dàn lạnh

Màu mặt nạ

Trắng

Trắng

Bảng trang trí

Quạt

Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp)

m3/h

1040/760/630

1160/870/720

Độ ồn (cao/trung bình/thấp) (4)

dB(A)

40/34/31

46/39/35

Lọc gió (2)

Standard

Standard

Kích thước máy (rộng*dài*cao)

Thân máy

mm

830x830x205

830x830x205

Bảng trang trí

mm

950x950x55

950x950x55

Kích thước đóng gói (rộng*dài*cao)

Vỏ thùng

mm

910x910x250

910x910x250

Bảng trang trí

mm

1035x1035x90

1035x1035x90

Trọng lượng tịnh/tổng

Tịnh/ Tổng

kg

22.1/26.4

21.9/26.1

Bảng trang trí

kg

6/9

6/9

Phạm vi hoạt động

Làm lạnh

0C

16~32

16~32

Sưởi

0C

Dàn nóng

Màu

Lưu lượng gió

m3/h

2700

3700

Máy nén

Loại

Rotary

Rotary

Công suất động cơ

kW

2.0

4.4

Loại môi chất lạnh

Loại

R32

R32

Đã nạp

kg

0.8

1.3

Độ ồn (4)

Làm lạnh/ Sưởi ấm

dB(A)

58

56

Chế độ yên tĩnh ban đêm

dB(A)

Kích thước máy (rộng*dài*cao)

mm

805x330x554

890x342x673

Kích thước đóng gói (rộng*dài*cao)

mm

915x370x615

995x435x750

Trọng lượng tịnh/tổng

kg

25.8/28.4

34.6/37.7

Phạm vi hoạt động

Làm lạnh

0C

0~50

0~50

Sưởi

0C

Kết nối đường ống

Ống lỏng / ống hơi (loe)

mm

6.35/12.7

6.35/12.7

Ống xả (dàn lạnh/dàn nóng)

mm

ODΦ25/ODΦ16

ODΦ25/ODΦ16

Chiều dài ống đồng tối đa nối các thiết bị

m

25

25

Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt

m

15

15