Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy

Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy

Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy – Bảng Giá Chi Tiết 2026

Trang này tổng hợp báo giá máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy đầy đủ nhất cho năm 2026, bao gồm toàn bộ dòng máy từ 2 HP đến 5 HP, cả điện 1 pha và 3 pha, cả dòng thường lẫn Inverter. Giá được niêm yết theo hình thức trọn gói máy + vật tư + nhân công lắp đặt tại khu vực TP.HCM – không tách rời, không phát sinh ẩn.

Điện Lạnh Việt Đại Tín cung cấp dịch vụ lắp đặt máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy trọn gói từ năm 2015 – khảo sát thực tế miễn phí, báo giá trong ngày, thi công 1–2 ngày bàn giao. Liên hệ 0939 887 762 để nhận báo giá chính xác cho công trình của bạn.

17–40 tr

Giá trọn gói

2 – 5 HP

Dải công suất

7 model

Trong bảng giá

Miễn phí

Khảo sát thực tế

Bảng Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy Chi Tiết 2026

Giá dưới đây là giá trọn gói bao gồm: máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy chính hãng + ống đồng + bảo ôn + ống nước ngưng + dây điện + aptomat + ty ren, khung treo + nhân công thi công + hút chân không + chạy thử bàn giao. Áp dụng tại khu vực TP.HCM, đường ống ≤ 5m.

Giá tham khảo, cập nhật tháng 5/2026. Giá thực tế có thể thay đổi theo điều kiện thi công, khoảng cách ống đồng và chương trình khuyến mãi. Liên hệ 0939 887 762 để nhận báo giá chính xác.

Model Công suất Điện Gas Diện tích phủ Báo giá trọn gói

FDT50CNZ-W5

Âm trần thường

2 HP 1 pha R32 20–28 m² 20.949.000 đ

FDT71CNZ-W5

Âm trần thường

3 HP 1 pha R32 28–40 m² 24.849.000 đ

FDT100CNZ-W5

Âm trần thường · 1 pha

4 HP 1 pha R32 40–55 m² 32.599.000 đ

FDT100CSZ-W5

Âm trần thường · 3 pha

4 HP 3 pha R32 40–55 m² 33.599.000 đ

FDT125CSZ-W5

Âm trần thường · 3 pha

4–5 HP 3 pha R32 50–65 m² 35.699.000 đ

FDT125YA-W5

INVERTER

Tiết kiệm điện nhất · 1 pha

5 HP 1 pha R32 60–80 m² 40.099.000 đ

FDT140CSZ-W5

Âm trần thường · 3 pha · Công suất lớn nhất

5 HP 3 pha R32 60–80 m² 39.099.000 đ

* Giá tham khảo tháng 5/2026 tại TP.HCM, đường ống ≤ 5m. Khoảng cách dài hơn, tầng cao, hoặc công trình phức tạp sẽ được báo giá phụ trội khi khảo sát thực tế.

Báo Giá Trọn Gói Bao Gồm Những Hạng Mục Nào?

Không ít đơn vị báo giá rẻ bằng cách chỉ tính giá máy, sau đó phát sinh vật tư lắp đặt ngay trên công trình. Việt Đại Tín luôn báo giá theo hình thức trọn gói – một con số duy nhất, bao gồm đầy đủ các hạng mục sau:

Thiết bị & vật tư

—

Máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy chính hãng (có tem, serial)

—

Ống đồng ACR tiêu chuẩn (đường kính phù hợp từng model)

—

Bảo ôn Armaflex toàn tuyến ống đồng

—

Ống nước ngưng PVC + khay chứa nước ngưng

—

Dây điện + aptomat riêng cho từng máy

—

Ty ren M10 + tai treo + khung đỡ dàn lạnh

Nhân công & dịch vụ

—

Nhân công thi công lắp dàn lạnh + dàn nóng

—

Hút chân không tối thiểu 30–45 phút đạt chuẩn

—

Chạy thử, đo dòng điện, kiểm tra độ lạnh thực tế

—

Vật tư phụ & dọn dẹp mặt bằng sau thi công

—

Hướng dẫn sử dụng và bàn giao phiếu bảo hành

—

Bảo hành công trình lắp đặt theo hợp đồng

Lưu ý: Bơm đẩy nước ngưng (pump condensate) không nằm trong báo giá tiêu chuẩn. Trường hợp mặt bằng không thoát nước ngưng tự chảy được (trần bằng phẳng, không có độ dốc), đội kỹ thuật sẽ tư vấn bổ sung và báo giá riêng khi khảo sát thực tế.

Báo Giá Ước Tính Theo Loại Công Trình

Dưới đây là các gói báo giá máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy trọn gói ước tính theo quy mô và loại hình công trình phổ biến tại TP.HCM. Đây là số tham khảo để lập ngân sách – con số chính xác được xác định sau khi khảo sát thực tế.

Loại công trình Diện tích Số lượng máy gợi ý Model phù hợp Ước tính tổng

Văn phòng nhỏ

Phòng họp, phòng giám đốc

25–40 m² 1 máy FDT71CNZ-W5 (3HP) ~ 24.849.000 đ

Văn phòng tầm trung

Văn phòng mở, phòng kinh doanh

60–100 m² 2 máy 2 × FDT71CNZ (3HP) ~ 49.698.000 đ

Showroom & cửa hàng

Nội thất, thời trang, thiết bị

80–150 m² 2–3 máy FDT100CNZ hoặc FDT100CSZ (4HP) 65–100 triệu đ

Nhà hàng & quán café

Đông người, tải nhiệt cao

80–200 m² 2–4 máy FDT100CSZ / FDT125CSZ (4–5HP · 3 pha) 67–143 triệu đ

Spa & phòng thư giãn

Yêu cầu cực êm, nhiều phòng

40–120 m² 2–4 máy FDT71CNZ / FDT100CNZ (3–4HP · 1 pha) 49–130 triệu đ

Hội trường & phòng hội nghị

Tải nhiệt lớn, trần cao

150–400 m² 4–8 máy FDT125CSZ / FDT140CSZ (5HP · 3 pha) 143–313 triệu đ

Lưu ý về bảng ước tính: Nhà hàng, quán café và hội trường có tải nhiệt biến động lớn tùy theo mật độ người, thiết bị bếp và giờ cao điểm. Đây là lý do bảng ghi dải giá chứ không phải con số cụ thể. Việt Đại Tín sẽ tính tải lạnh chính xác tại công trình của bạn trước khi báo giá cuối.

6 Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá Thực Tế – Cần Biết Trước Khi Lên Ngân Sách

Cùng một model FDT100CNZ-W5, chi phí lắp đặt tại một văn phòng tầng 3 và một nhà hàng tầng 1 có thể chênh nhau 5–15 triệu đồng. Dưới đây là các yếu tố quyết định mức chênh lệch đó.

Khoảng cách ống đồng

Ảnh hưởng cao

Báo giá tiêu chuẩn tính cho ≤ 5m ống đồng. Mỗi mét tăng thêm cộng thêm khoảng 300.000–500.000 đ/m (ống đồng + bảo ôn + nhân công). Dàn nóng đặt xa hoặc trên sân thượng cao sẽ phát sinh thêm phần này.

Điều kiện thi công

Ảnh hưởng vừa

Tầng cao cần thang, không gian hẹp khó thao tác, công trình đang hoạt động cần thi công ngoài giờ – tất cả phát sinh thêm phí nhân công. Công trình có trần bê tông (không trần thạch cao sẵn) cũng cần thêm hộp che dàn lạnh.

Hệ thống điện hiện hữu

Ảnh hưởng vừa

Tủ điện gần hay xa, có đủ tải dự phòng hay cần nâng cấp aptomat tổng, khoảng cách đi dây điện từ tủ điện đến từng máy – ảnh hưởng đến chi phí phần điện trong tổng báo giá.

Thoát nước ngưng

Ảnh hưởng vừa

Nếu mặt bằng không thoát nước ngưng tự chảy được (trần phẳng tuyệt đối, không có điểm đổ), cần bổ sung bơm đẩy nước ngưng, chi phí thêm khoảng 1.500.000–2.500.000 đ/máy.

Số lượng máy trong công trình

Ảnh hưởng thấp

Công trình lắp từ 3 máy trở lên thường được áp giá nhân công ưu đãi hơn lắp lẻ từng máy, do tối ưu được chi phí huy động đội thợ và vật tư.

Yêu cầu hoàn thiện thẩm mỹ

Ảnh hưởng thấp

Showroom cao cấp yêu cầu ống đồng đi ngầm hoàn toàn, hộp kỹ thuật sơn cùng màu trần, hoặc mặt nạ máy flush với trần thạch cao – các yêu cầu này phát sinh thêm nhân công hoàn thiện.

Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy So Với Các Hãng Cùng Phân Khúc

Để bảng báo giá này có ý nghĩa thực tế, cần đặt Mitsubishi Heavy vào đúng bối cảnh thị trường – so sánh với Daikin và Panasonic ở cùng công suất 4 HP để thấy rõ tương quan giá trị.

Tiêu chí so sánh Mitsubishi Heavy 4HP Daikin 4HP tương đương Panasonic 4HP tương đương
Giá trọn gói tham khảo ~32–34 triệu đ ~26–30 triệu đ ~22–26 triệu đ
Mức ồn dàn lạnh 30–33 dB 32–38 dB 36–42 dB
Tuổi thọ trung bình 10–15 năm 8–12 năm 7–10 năm
Chi phí / năm sử dụng (quy đổi) ~2,5 triệu/năm ~2,8 triệu/năm ~2,9 triệu/năm
Mạng lưới bảo hành tại TP.HCM Tốt Tốt nhất Tốt

Nhận xét: Mitsubishi Heavy đắt hơn 20–35% so với Panasonic và 10–20% so với Daikin ở cùng công suất. Tuy nhiên, khi quy đổi về chi phí trên mỗi năm sử dụng thực tế, chênh lệch thu hẹp đáng kể nhờ tuổi thọ vượt trội và ít phát sinh sửa chữa hơn. Đây là lý do showroom cao cấp và không gian thương mại chạy máy liên tục vẫn ưu tiên Mitsubishi Heavy dù biết giá ban đầu cao hơn.

Quy Trình Nhận Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy Tại Việt Đại Tín

Việt Đại Tín không báo giá qua điện thoại mà chưa biết mặt bằng thực tế. Đây là nguyên tắc để đảm bảo con số báo ra là con số thực – không thiếu hạng mục, không phát sinh sau khi ký hợp đồng.

01

Liên hệ & xác nhận sơ bộ

Gọi điện hoặc nhắn Zalo – cung cấp địa chỉ, diện tích sơ bộ và loại hình công trình. Đội tư vấn xác nhận lịch khảo sát trong ngày.

02

Khảo sát thực tế – miễn phí

Kỹ thuật viên đến đo diện tích, chiều cao trần, kiểm tra kết cấu, vị trí đặt dàn nóng, hệ thống điện và thoát nước ngưng. Không thu phí dù bạn có quyết định lắp hay không.

03

Lập báo giá chi tiết

Gửi bảng báo giá liệt kê từng hạng mục: tên thiết bị, số lượng, đơn giá, thành tiền. Tổng cộng rõ ràng – không có dòng “chi phí khác” mơ hồ.

04

Ký hợp đồng & thi công

Hợp đồng ghi rõ tiến độ, nghiệm thu và điều khoản bảo hành. Thi công theo đúng phương án đã ký – không thay đổi vật tư hoặc quy trình mà không thông báo trước.

Quy Trình Nhận Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy Tại Việt Đại Tín

Điện Lạnh Việt Đại Tín · TP.HCM

Nhận Báo Giá Máy Lạnh Âm Trần Mitsubishi Heavy Chính Xác Cho Công Trình Của Bạn

Khảo sát thực tế miễn phí · Báo giá trong ngày · Thi công đúng hẹn 1–2 ngày · Bảo hành tận tâm

183 Quốc lộ 13 cũ, Hiệp Bình, TP.HCM

Làm việc 8h–18h · Thứ 2 – Chủ nhật

dienlanhvietdaitin.com

info@dienlanhvietdaitin.com

Khảo sát miễn phí  ·  Báo giá trọn gói  ·  Thi công đúng hẹn  ·  Bảo hành tận tâm